ông cụ

Học thuật
Thân thiện
ông cụ

Ông cụ ngồi đọc sách trên ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông đã cao tuổi: Từ dùng để chỉ một người đàn ông đã già, thường với hàm ý kính trọng hoặc thân mật.
    • Cách gọi thay thế cho "cha", "bố": Trong một số ngữ cảnh gia đình, "ông cụ" được dùng để ám chỉ hoặc gọi người cha đã lớn tuổi của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ ngồi đọc báocông viên trông rất hiền từ. (Người đàn ông lớn tuổi ngồi đọc báocông viên trông rất hiền từ.)
    • Nhà tôi nuôi một con chó, ông cụ hàng xóm rất thích . (Nhà tôi nuôi một con chó, người đàn ông lớn tuổi hàng xóm rất thích .)
    • Ông cụ nhà tôi năm nay đã ngoài bảy mươi. (Cha tôi năm nay đã ngoài bảy mươi tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ông cụ non": Cách nói hài hước hoặc châm biếm để chỉ một người đàn ông còn trẻ nhưng có vẻ ngoài, cử chỉ hoặc tư tưởng già dặn, lỗi thời.
    • Anh ta mới ba mươi ăn nói như ông cụ non. (Anh ta mới ba mươi tuổi ăn nói như một người già.)
Biến thể từ gần giống
  • Ông già (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ người đàn ông già, nhưng có thể ít trang trọng hơn "ông cụ" một chút.

    • Ông già đó một nghệ nhân tài hoa. (Người đàn ông già đó một nghệ nhân tài hoa.)
  • Cụ ông (danh từ): Cách gọi trang trọng, lịch sự hơn, thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh chính thức để chỉ người đàn ông rất cao tuổi.

    • Cụ ông được cả làng kính nể. (Người đàn ông cao tuổi được cả làng kính nể.)
Từ đồng nghĩa
  • Lão ông: Từ chỉ người đàn ông già, thường dùng trong văn chương hoặc cách nói .
  • Người cao tuổi: Cụm từ mang tính chất trang trọng khái quát, chỉ chung những người già.
Thành ngữ liên quan
  • Kính lão đắc thọ: Thành ngữ thể hiện đạo tôn trọng người già sẽ được sống lâu, thường dùng để khuyên răn việc phải kính trọng những "ông cụ", " cụ".
    • Phải biết kính lão đắc thọ, con ạ. (Phải biết kính trọng người già thì mới được sống lâu, con ạ.)
ông cụ

Ông cụ ngồi đọc sách trên ghế gỗ.

  1. Cg. ông già. Người đàn ông đã già.